Từ: đát, đán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đát, đán:

妲 đát, đán

Đây là các chữ cấu thành từ này: đát,đán

đát, đán [đát, đán]

U+59B2, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: da2, dan4;
Việt bính: daat3 taan2;

đát, đán

Nghĩa Trung Việt của từ 妲

(Danh) Đát Kỉ (họ là Kỉ, tự là Đát) được vua Trụ (nhà Ân) sủng ái, rất tàn ác, sau bị Chu Vũ Vương giết.Một âm là đán.

(Danh)
Vai tuồng đóng đàn bà.
§ Tục dùng lầm với chữ đán .

dát, như "dút dát, dát như cáy" (vhn)
đát, như "Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)" (btcn)
đét, như "gầy đét, khô đét" (btcn)
đớt, như "nói đớt (có cách nói không bình thường, không phát âm đúng được một số âm do lưỡi bị tật)" (btcn)

Nghĩa của 妲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dá]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÁT
Đát (dùng làm tên người, Đát Kỷ, vợ vua Trụ, thời nhà Thương ở Trung Quốc.)。用于人名,妲已,商纣王的妃子。

Chữ gần giống với 妲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妲 Tự hình chữ 妲 Tự hình chữ 妲 Tự hình chữ 妲

Nghĩa chữ nôm của chữ: đán

đán𭖌:(Vách đá cao dựng đứng)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đán:nguyên đán
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
đát, đán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đát, đán Tìm thêm nội dung cho: đát, đán